ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rallying
Tụ họp lại để ủng hộ một người hay một lý do nào đó.
To come together to support a person or cause
Để hồi sinh hoặc khôi phục sức sống hay sức mạnh.
To revive or restore vigor or strength
Gọi họp hoặc tụ tập
To call together for a meeting or gathering