Bản dịch của từ Rampart trong tiếng Việt

Rampart

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rampart (Noun)

ɹˈæmpɑɹt
ɹˈæmpɑɹt
01

Một bức tường phòng thủ của lâu đài hoặc thành phố có thành lũy; phần trên rộng để đi lại và thường có lan can hoặc thành thấp bằng đá để che chắn người canh giữ.

A defensive wall of a castle or walled city, having a broad top with a walkway and typically a stone parapet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rampart (Verb)

ɹˈæmpɑɹt
ɹˈæmpɑɹt
01

Củng cố hoặc bao quanh (một nơi, một công trình) bằng một bức thành đắp, bờ lũy hoặc chướng ngại vật tương tự để bảo vệ.

Fortify or surround with or as if with a rampart.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh