Bản dịch của từ Range penetration trong tiếng Việt
Range penetration
Noun [U/C]

Range penetration(Noun)
ɹˈeɪndʒ pˌɛnətɹˈeɪʃən
ɹˈeɪndʒ pˌɛnətɹˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong mạng lưới, nó đề cập đến khả năng tín hiệu có thể truyền qua các môi trường như tường hoặc toà nhà đến mức nào.
In networking, it refers to how well a signal can pass through environments like walls or buildings.
在网络通信中,信号穿透墙壁或建筑物的能力,通常指它能够传播的范围有多广。
Ví dụ
