Bản dịch của từ Re-chip trong tiếng Việt

Re-chip

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-chip(Verb)

ɹˈikt
ɹˈikt
01

Hành động thay đổi hoặc lập trình lại chip trong điện thoại di động bị trộm (chip chứa số nhận dạng điện tử/IMEI) để điện thoại có thể dùng lại hoặc bán ra thị trường mà che giấu nguồn gốc trộm cắp.

To alter a stolen mobile phone to make it reusable or resaleable by reprogramming the chip that contains its identifying electronic serial number.

修改被盗手机的芯片以便再次使用或转售。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh