Bản dịch của từ Re-establish pasture trong tiếng Việt

Re-establish pasture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-establish pasture(Noun)

rˈiːɪstˌæblɪʃ pˈɑːstʃɐ
ˈriˈɛstəbɫɪʃ ˈpæstʃɝ
01

Khu vực đất có cỏ và các loại cây thấp khác thích hợp cho việc chăn thả động vật, đặc biệt là gia súc.

An area of land covered with grass and other low plants suitable for grazing animals particularly livestock

Ví dụ
02

Đất đai được duy trì để chăn nuôi gia súc

Land that is maintained for the feeding of livestock

Ví dụ
03

Một cánh đồng chủ yếu được sử dụng để trồng cỏ hoặc thức ăn cho gia súc.

A field used primarily for the cultivation of grass or forage

Ví dụ