Bản dịch của từ Re-establish pasture trong tiếng Việt
Re-establish pasture
Noun [U/C]

Re-establish pasture(Noun)
rˈiːɪstˌæblɪʃ pˈɑːstʃɐ
ˈriˈɛstəbɫɪʃ ˈpæstʃɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cánh đồng chủ yếu được sử dụng để trồng cỏ hoặc thức ăn cho gia súc.
A field used primarily for the cultivation of grass or forage
Ví dụ
