Anh - Việt

Bản dịch của từ Forage trong tiếng Việt

forage

NounVerb

forage (Noun)

/fˈɔɹɪdʒ/
/fˈɑɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Việc tìm kiếm lương thực, thức ăn hoặc nhu yếu phẩm khắp một khu vực; hành động lùng sục để kiếm thức ăn (thường dùng cho động vật hoặc trong bối cảnh tìm kiếm nguồn cung).

A wide search over an area in order to obtain something, especially food or provisions.

Ví dụ
Việc tìm kiếm quyên góp đã thành công trong cộng đồng.The forage for donations was successful in the community.
Việc tìm kiếm tình nguyện viên để giúp đỡ người vô gia cư đã có kết quả.The forage for volunteers to help the homeless was fruitful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thức ăn cho súc vật (như cỏ, rơm, cỏ khô) dùng cho ngựa, bò và gia súc khác; gọi chung là thức ăn thô hoặc cỏ làm thức ăn.

Food such as grass or hay for horses and cattle; fodder.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức một chiến dịch tìm thức ăn cho trại chăm sóc động vật địa phương.The community organized a forage drive for the local animal shelter.
Sự kiện từ thiện thu thập nguồn cung cấp thức ăn cho gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.The charity event collected forage supplies for families affected by the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forage (Noun)

SingularPlural

forage

forages

forage (Verb)

/fˈɔɹɪdʒ/
/fˈɑɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

(về người hoặc động vật) tìm kiếm khắp nơi để kiếm thức ăn hoặc lương thực.

(of a person or animal) search widely for food or provisions.

Ví dụ
Cộng đồng tìm kiếm quả dâu trong rừng.The community forages for berries in the forest.
Cô ấy tìm kiếm thông tin trên các nền tảng truyền thông xã hội.She foraged for information on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foraged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foraged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foraging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh