Bản dịch của từ Reactionary outlook trong tiếng Việt

Reactionary outlook

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reactionary outlook(Phrase)

rɪˈækʃənəri ˈaʊtlʊk
riˈækʃəˌnɛri ˈaʊtˌɫʊk
01

Một thái độ ưa thích quay trở lại trạng thái hoặc điều kiện trước đó

An attitude of supporting a return to a previous state or condition.

一种倾向于回到之前状态或状况的态度

Ví dụ
02

Quan điểm hay góc nhìn phản đối sự thay đổi xã hội hoặc chính trị

An outlook or perspective that opposes social or political change.

反对社会或政治变革的观点或立场。

Ví dụ
03

Một quan điểm thể hiện mong muốn giữ gìn giá trị truyền thống và phản đối sự thay đổi.

A perspective characterized by a desire to preserve traditional values and resist change.

一种倾向于守护传统价值观、抵制变革的观点

Ví dụ