Bản dịch của từ Real estate trong tiếng Việt

Real estate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Real estate(Noun)

ɹeiˈɑl ɛstˈeit
ɹeiˈɑl ɛstˈeit
01

(thông tục) Khoảng không gian, diện tích hoặc chỗ dùng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: chỗ để làm việc, chỗ để trưng bày, khu vực sử dụng).

(informal) Space used for a particular purpose.

特定用途的空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tài sản bất động sản: những tài sản không thể dễ dàng di chuyển, thường là đất đai và các công trình xây dựng trên đó (như nhà, toà nhà, cửa hàng).

(US, Canada, Australia) Property that cannot easily be moved, usually buildings and the ground they are built on.

不动产:通常指建筑物和其所在的土地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Real estate (Noun)

SingularPlural

Real estate

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh