Anh - Việt

Bản dịch của từ Ream trong tiếng Việt

ream

NounVerb

ream (Noun)

/ɹˈim/
/ɹˈim/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị đếm giấy in/bản sao, thường là 500 tờ (trước đây từng là 480 tờ). Dùng để chỉ số lượng giấy khi mua bán hoặc đóng gói giấy in.

500 (formerly 480) sheets of paper.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một ream giấy cho máy in văn phòng.She bought a ream of paper for the office printer.
Công ty đã đặt mười ream giấy cho dự án sắp tới.The company ordered ten reams of paper for the upcoming project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ream (Noun)

SingularPlural

ream

reams

ream (Verb)

/ɹˈim/
/ɹˈim/
AI

Nghĩa 01

Mắng mỏ, quở trách ai một cách dữ dội hoặc gay gắt.

Rebuke (someone) fiercely.

Ví dụ
Giáo viên đã mắng nạt học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra.The teacher reamed out the student for cheating on the test.
Sếp đã mắng nạt nhân viên vì đến muộn làm việc.The boss reamed the employee for being late to work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm rộng một lỗ bằng dụng cụ chuyên dụng (thường là mũi khoan hoặc dụng cụ gọi là reamer) để lỗ có kích thước hoặc bề mặt đúng yêu cầu.

Widen (a hole) with a special tool.

Ví dụ
Anh ta đã mở rộng ống để đảm bảo dòng nước chảy đúng.He reamed out the pipe to ensure proper water flow.
Thợ sửa ống đã mở rộng lỗ để lắp đặt vòi sen mới.The plumber reamed the hole for the new faucet installation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) Sôi lên, trào ra hoặc tạo bọt, thường dùng hình ảnh để chỉ chất lỏng hoặc cảm xúc dâng trào, vọt lên khỏi mép chứa.

Froth or overflow.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện tràn ngập sự phấn khích.The conversation reamed with excitement.
Tiếng cười tràn ngập qua đám đông trong buổi tiệc.Laughter reamed through the crowd during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ream (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh