Anh - Việt

Bản dịch của từ Reamed trong tiếng Việt

reamed

IdiomVerb

reamed (Idiom)

/rimd/
/rimd/
AI

Nghĩa 01

Bĩu mắng hoặc chỉ trích ai một cách rất nặng lời; la rầy, mắng xối xả cho người đó biết lỗi.

to severely scold or criticize someone.

Ví dụ
Giáo viên đã mắng học sinh vì bài thuyết trình kém tuần trước.The teacher reamed the students for their poor project presentation last week.
Cô ấy không mắng bạn mình vì đã bỏ lỡ cuộc họp quan trọng hôm qua.She did not ream her friend for missing the important meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reamed (Verb)

/ɹˈimd/
/ɹˈimd/
AI

Nghĩa 01

Dùng dụng cụ gọi là reamer (mũi khoan mài/định dạng) để nới rộng, gọt hoặc làm mịn lỗ hoặc bề mặt kim loại/gỗ sao cho kích thước và độ nhẵn đạt yêu cầu.

to enlarge shape or smooth a hole or surface with a reamer.

Ví dụ
Công nhân đã khoan mở các ống để nước chảy tốt hơn trong cộng đồng.The workers reamed the pipes for better water flow in the community.
Họ đã không khoan mở các lỗ đúng cách, gây ra vấn đề rò rỉ nước.They did not ream the holes correctly, causing water leakage issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reamed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh