Anh - Việt

Bản dịch của từ Reapply trong tiếng Việt

reapply

Verb

reapply (Verb)

/ɹiəplˈaɪ/
/ɹiəpli/
AI

Nghĩa 01

Nộp đơn hoặc gửi yêu cầu một lần nữa (làm lại thủ tục xin/đăng ký hay yêu cầu sau khi lần trước không thành công hoặc đã hết hạn).

Make another application or request.

Ví dụ
Nhiều sinh viên nộp đơn xin học bổng mỗi năm để đảm bảo tài chính.Many students reapply for scholarships every year to secure funds.
Cô ấy đã không nộp đơn xin trợ cấp sau khi bị từ chối lần đầu.She did not reapply for the grant after her first rejection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Áp dụng lại một quy tắc, nguyên tắc hoặc cách làm đã có trước đó vào một bối cảnh, tình huống khác.

Apply an existing rule or principle in a different context.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động áp dụng lại các chiến lược từ các phong trào trước.Many activists reapply strategies from past movements for social change.
Không phải tất cả các tổ chức đều áp dụng lại các phương pháp thành công.Not all organizations reapply successful methods from previous campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bôi, phết hoặc thoa một chất lên bề mặt lần nữa (làm lại việc bôi đã làm trước đó).

Spread a substance on a surface again.

Ví dụ
Nghệ sĩ sẽ bôi lại sơn lên bức tranh tường tuần tới.The artist will reapply paint to the mural next week.
Họ không nộp đơn xin lại khoản tài trợ cộng đồng năm nay.They did not reapply for the community grant this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reapply (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reapply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reapplied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reapplied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reapplies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reapplying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh