Bản dịch của từ Reapply trong tiếng Việt

Reapply

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reapply(Verb)

ɹiəplˈaɪ
ɹiəpli
01

Nộp đơn hoặc gửi yêu cầu một lần nữa (làm lại thủ tục xin/đăng ký hay yêu cầu sau khi lần trước không thành công hoặc đã hết hạn).

Make another application or request.

再次申请

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Áp dụng lại một quy tắc, nguyên tắc hoặc cách làm đã có trước đó vào một bối cảnh, tình huống khác.

Apply an existing rule or principle in a different context.

在不同的情境中应用已有的规则或原则。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bôi, phết hoặc thoa một chất lên bề mặt lần nữa (làm lại việc bôi đã làm trước đó).

Spread a substance on a surface again.

再次涂抹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reapply (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reapply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reapplied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reapplied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reapplies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reapplying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh