Bản dịch của từ Receiving consensus trong tiếng Việt
Receiving consensus
Noun [U/C]

Receiving consensus(Noun)
rɪsˈiːvɪŋ kənsˈɛnsəs
rɪˈsivɪŋ ˈkɑnsənsəs
Ví dụ
02
Một thỏa thuận hoặc quan điểm chung được đạt được bởi một nhóm, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc kinh doanh.
An agreement or collective opinion reached by a group particularly in politics or business
Ví dụ
