Bản dịch của từ Recently engaged trong tiếng Việt

Recently engaged

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recently engaged(Phrase)

rˈiːsəntli ˈɛŋɡɪdʒd
ˈrisəntɫi ˈɛŋɡɪdʒd
01

Chỉ về một người đã chấp nhận lời cầu hôn.

Referring to a person who has accepted a proposal of marriage

Ví dụ
02

Đã ký kết một thỏa thuận chính thức để kết hôn

Having entered into a formal agreement to marry

Ví dụ
03

Chỉ khoảng thời gian trước khi kết hôn, khi một cặp đôi đã cam kết với nhau.

Indicating a period prior to a wedding when a couple is committed to each other

Ví dụ