ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Reciprocating engine
Một động cơ chuyển đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.
An engine that converts linear motion into rotary motion
Một động cơ sử dụng chuyển động tịnh tiến để tạo ra năng lượng.
An engine using reciprocating motion to produce power
Một loại động cơ mà trong đó các xi lanh di chuyển qua lại để tạo ra năng lượng.
A type of engine where pistons move back and forth to create energy