Anh - Việt

Bản dịch của từ Recitalist trong tiếng Việt

recitalist

Noun

recitalist (Noun)

/ɹɨsˈɪtələts/
/ɹɨsˈɪtələts/
AI

Nghĩa 01 · Người biểu diễn solo nhạc cụ hoặc ca sĩ trình diễn đơn trong các buổi hòa nhạc (thường là chương trình nhỏ gọi là "recital").

Người biểu diễn solo nhạc cụ hoặc ca sĩ trình diễn đơn trong các buổi hòa nhạc (thường là chương trình nhỏ gọi là "recital").

a person who performs solo instrumental or vocal music in concerts.

Ví dụ
Nghệ sĩ biểu diễn tài năng đã làm cho khán giả mê mẩn với buổi biểu diễn piano của mình.The talented recitalist enchanted the audience with her piano performance.
Nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc tại nhà hát địa phương.The famous recitalist will be holding a concert at the local theater.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của recitalist (Noun)

SingularPlural

recitalist

recitalists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh