Anh - Việt
recitals
Noun
recitals (Noun)
/rˈɛsɪtəlz/
/ˈrɛsətəɫz/
AI
Ví dụ
Tại lễ hội trường của Maya, các buổi đọc thơ thuộc lòng của cô thu hút tám mươi phụ huynh.At Maya's school festival, her poetry recitals attracted eighty parents.
Leo không tham gia các buổi đọc thuộc lòng trước công chúng vì sợ quên bài phát biểu.Leo skipped public recitals because he feared forgetting his speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một mô tả chi tiết về các sự kiện hoặc sự kiện đặc biệt trong một tài liệu pháp lý
Một mô tả chi tiết về các sự kiện hoặc sự kiện đặc biệt trong một tài liệu pháp lý
A detailed description of events or facts especially in a legal document
Ví dụ
Phần trình bày sự kiện của chính sách mô tả nguyên nhân bất bình đẳng ở nông thôn Ấn Độ.The policy's recitals describe events behind rural inequality in India.
Tòa án không tìm thấy phần trình bày sự kiện giải thích vụ phân biệt đối xử về nhà ở của Maria.The court found no recitals explaining Maria's housing discrimination case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một buổi biểu diễn âm nhạc hoặc thơ ca trước công chúng
Một buổi biểu diễn âm nhạc hoặc thơ ca trước công chúng
A public performance of music or poetry
Ví dụ
Tại các buổi ngâm thơ của Maya, 120 người hàng xóm thưởng thức thơ về đời sống cộng đồng.At Maya's recitals, 120 neighbors enjoyed poems about community life.
Tại trung tâm cộng đồng, các buổi biểu diễn của Liam không thu hút cư dân trẻ.At the social center, Liam's recitals did not attract young residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa