Bản dịch của từ Recontextualizer trong tiếng Việt

Recontextualizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recontextualizer(Noun)

rˌiːkəntˈɛkstʃuːəlˌaɪzɐ
ˌrikənˈtɛkstʃuəˌɫaɪzɝ
01

Một thiết bị hoặc cơ chế thay đổi cách hiểu thông tin bằng cách đặt nó vào một ngữ cảnh khác.

A device or mechanism that alters the interpretation of information by placing it in a different context

Ví dụ
02

Một người tạo ra bối cảnh mới cho một điều gì đó.

A person who provides a new context for something

Ví dụ
03

Một nhà lý thuyết nghiên cứu tác động của ngữ cảnh trong việc hiểu ý nghĩa.

A theorist who examines the implications of context in understanding meaning

Ví dụ