Bản dịch của từ Recontextualizer trong tiếng Việt
Recontextualizer
Noun [U/C]

Recontextualizer(Noun)
rˌiːkəntˈɛkstʃuːəlˌaɪzɐ
ˌrikənˈtɛkstʃuəˌɫaɪzɝ
01
Một thiết bị hoặc cơ chế thay đổi cách hiểu thông tin bằng cách đặt nó vào một ngữ cảnh khác.
A device or mechanism that alters the interpretation of information by placing it in a different context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhà lý thuyết nghiên cứu tác động của ngữ cảnh trong việc hiểu ý nghĩa.
A theorist who examines the implications of context in understanding meaning
Ví dụ
