Bản dịch của từ Recreation room trong tiếng Việt
Recreation room
Noun [U/C]

Recreation room(Noun)
rˌiːkriːˈeɪʃən ʐˈuːm
ˌrikriˈeɪʃən ˈrum
01
Thường thấy ở những nơi như trường học, trung tâm cộng đồng hoặc trong các khu dân cư, nơi mọi người có thể giao lưu và giải trí.
Often found in schools community centers or residential settings for social interaction and recreation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một căn phòng được sử dụng cho các hoạt động giải trí, đặc biệt là để chơi games, thưởng thức các hoạt động giải trí hoặc thư giãn.
A room used for recreational activities especially for games entertainment or relaxation
Ví dụ
