Anh - Việt

Bản dịch của từ Recycled trong tiếng Việt

recycled

VerbAdjective

recycled (Verb)

/rɪsˈaɪkəld/
/ˈrɛsɪkəɫd/
AI

Nghĩa 01 · biến rác thành vật liệu có thể tái sử dụng

biến rác thành vật liệu có thể tái sử dụng

to convert waste into reusable material

Ví dụ
Năm 2023, Seoul tái chế chai nhựa thành ghế dài ở sân chơi cho các gia đình thu nhập thấp.In 2023, Seoul recycled plastic bottles into playground benches for low-income families.
Maria nói rằng những chiếc điện thoại cũ không được tái chế thành linh kiện cho các trung tâm cộng đồng.Maria said old phones were not recycled into parts for community centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · sử dụng lại

sử dụng lại

to use again

Ví dụ
Maya đã tái sử dụng những áp phích vận động cũ cho dự án xã hội của trường đại học.Maya recycled old campaign posters for her university social project.
Câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi chưa bao giờ tái sử dụng các phiếu khảo sát cũ.Our community club never recycled old survey forms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · xử lý nguyên liệu đã sử dụng để thu hồi vật liệu phục vụ cho con người

xử lý nguyên liệu đã sử dụng để thu hồi vật liệu phục vụ cho con người

to process used materials in order to regain material for human use

Ví dụ
Maria đã tái chế chai nhựa sau lễ hội cộng đồng năm 2024 của thành phố.Maria recycled plastic bottles after our city's 2024 community festival.
Daniel chưa bao giờ tái chế giấy sau các sự kiện trong khu phố.Daniel never recycled paper after neighborhood events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

recycled (Adjective)

/rɪsˈaɪkəld/
/ˈrɛsɪkəɫd/
AI

Nghĩa 01 · thuộc về vật liệu đã qua xử lý để được tái sử dụng hoặc dùng vào mục đích khác

thuộc về vật liệu đã qua xử lý để được tái sử dụng hoặc dùng vào mục đích khác

pertaining to materials that have been processed to be reused or repurposed

Ví dụ
Nhiều trường học sử dụng giấy tái chế để bảo vệ môi trường.Many schools use recycled paper to save the environment.
Không phải tất cả nhựa tái chế đều được các trung tâm tái chế địa phương nhận.Not all recycled plastics are accepted by local recycling centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · được làm từ các vật liệu đã qua tái chế

được làm từ các vật liệu đã qua tái chế

made from materials that have been recycled

Ví dụ
Maria đề xuất dùng giấy tái chế cho tờ rơi cuộc họp cộng đồng.Maria proposed recycled paper for community meeting brochures.
Nhóm xã hội này không mua những chiếc ghế bằng nhựa tái chế.The social group did not buy recycled plastic chairs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · thuộc về hoặc chứa vật liệu tái chế

thuộc về hoặc chứa vật liệu tái chế

of relating to or containing recycled materials

Ví dụ
Maria quảng bá túi tái chế trong bài báo cáo nghiên cứu xã hội.Maria promotes recycled bags in her social studies report.
Dự án xã hội này không sử dụng ghế dài chứa nhựa tái chế.This social project does not use benches containing recycled plastic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh