Bản dịch của từ Redecoration trong tiếng Việt

Redecoration

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redecoration(Noun)

ɹidɛkɚˈeɪʃn
ɹidɛkɚˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một căn phòng hoặc tòa nhà trông đẹp hơn bằng cách sơn mới, dán lại giấy dán tường, thay gạch, hoặc sửa đổi các chi tiết trang trí nội thất.

The activity or process of making a room or building look attractive by putting new paint wallpaper tiles etc in it.

重新装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Redecoration(Verb)

ɹidɛkɚˈeɪʃn
ɹidɛkɚˈeɪʃn
01

Cải thiện, làm mới trang trí bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà bằng cách sơn lại, thay giấy dán tường, lát gạch hoặc thay các vật liệu trang trí khác.

To improve the decoration in a room or building by putting in new paint wallpaper tiles etc.

通过重新粉刷、贴壁纸等手段改善房间或建筑的装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh