Bản dịch của từ Reducing factory layout trong tiếng Việt

Reducing factory layout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reducing factory layout(Noun)

rɪdjˈuːsɪŋ fˈæktərˌi lˈeɪaʊt
ˈrɛdʒusɪŋ ˈfæktɝi ˈɫeɪˌaʊt
01

Quá trình sắp xếp không gian trong một nhà máy sản xuất

The process of organizing space within a manufacturing facility.

生产设施内空间的布局与规划过程

Ví dụ
02

Sơ đồ bố trí các hoạt động công nghiệp trong nhà máy

The physical arrangement of industrial activities within the factory setting.

工厂中工业操作的布局安排

Ví dụ
03

Bản kế hoạch hoặc thiết kế sắp xếp máy móc hoặc thiết bị trong nhà máy nhằm tối ưu hóa quá trình sản xuất

A plan or layout for arranging machinery or equipment within a factory to maximize efficiency.

工厂中关于机械设备布置的布局或设计,以优化生产流程

Ví dụ