Bản dịch của từ Reflective era trong tiếng Việt
Reflective era
Phrase

Reflective era(Phrase)
rɪflˈɛktɪv ˈɛrɐ
rɪˈfɫɛktɪv ˈɛrə
01
Thời điểm mà cá nhân hoặc xã hội suy ngẫm về những giá trị hay quá khứ của mình.
A time when individuals or societies engage in contemplation regarding their values or past
Ví dụ
02
Một giai đoạn được đặc trưng bởi sự suy nghĩ sâu sắc và tự suy ngẫm.
A period characterized by deep thinking and introspection
Ví dụ
03
Một kỷ nguyên đánh dấu sự thay đổi trong cách nhìn nhận và hiểu biết thông qua sự suy ngẫm.
An era marked by changes in perspective and understanding through reflection
Ví dụ
