Bản dịch của từ Reflector trong tiếng Việt
Reflector
Noun [U/C]

Reflector(Noun)
rɪflˈɛktɐ
rɪˈfɫɛktɝ
Ví dụ
02
Một thiết bị phản chiếu ánh sáng thường dùng để tăng cường khả năng quan sát hoặc hướng ánh sáng theo một hướng nhất định.
A device that reflects light, commonly used to enhance visibility or direct light in a specific direction.
Đây là một thiết bị phản chiếu ánh sáng, thường được dùng để tăng khả năng nhìn rõ hoặc hướng tia sáng theo một hướng nhất định.
Ví dụ
