Bản dịch của từ Regional asset trong tiếng Việt

Regional asset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional asset(Noun)

rˈiːdʒənəl ˈæsɪt
ˈridʒənəɫ ˈæsət
01

Một nguồn tài nguyên như đất đai hoặc các tòa nhà góp phần vào sự giàu có của một khu vực.

A resource such as land or buildings that contributes to the wealth of a region

Ví dụ
02

Một lợi thế hoặc lợi ích dựa trên vị trí địa lý của một vùng.

An advantage or benefit that is based on the geographical location of a region

Ví dụ
03

Một tài sản hữu hình hoặc vô hình có giá trị và thuộc sở hữu của một thực thể khu vực.

A tangible or intangible item that has value and is owned by a regional entity

Ví dụ