Bản dịch của từ Registration form trong tiếng Việt
Registration form
Noun [U/C]

Registration form(Noun)
ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən fˈɔɹm
ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən fˈɔɹm
Ví dụ
02
Một mẫu đơn mà người đăng ký ký tên và cung cấp các thông tin cần thiết để đăng ký tham gia một chương trình hoặc sự kiện.
A document where someone signs their name and additional information is required for registration in a program or event.
这是一份签名并填写其他所需信息以报名参加某个项目或活动的表格。
Ví dụ
03
Một mẫu đơn được điền bởi cá nhân để chính thức đăng ký dịch vụ, hội viên hoặc sự kiện.
A form filled out by an individual to officially register for a service, membership, or event.
个人填写的表格,用于正式注册服务、会员资格或参加活动。
Ví dụ
