Bản dịch của từ Regular rate trong tiếng Việt
Regular rate
Noun [U/C]

Regular rate(Noun)
ɹˈɛɡjəlɚ ɹˈeɪt
ɹˈɛɡjəlɚ ɹˈeɪt
01
Mức thanh toán hoặc phí tiêu chuẩn cho dịch vụ hoặc hàng hóa.
A consistent or standard level of payment or charge for services or goods.
Ví dụ
02
Một tỷ lệ được áp dụng nhất quán mà không có sự thay đổi hoặc ngoại lệ.
A rate that is applied consistently without variations or exceptions.
Ví dụ
