Bản dịch của từ Regular rate trong tiếng Việt

Regular rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regular rate(Noun)

ɹˈɛɡjəlɚ ɹˈeɪt
ɹˈɛɡjəlɚ ɹˈeɪt
01

Mức thanh toán hoặc phí tiêu chuẩn cho dịch vụ hoặc hàng hóa.

A consistent or standard level of payment or charge for services or goods.

Ví dụ
02

Một tỷ lệ được áp dụng nhất quán mà không có sự thay đổi hoặc ngoại lệ.

A rate that is applied consistently without variations or exceptions.

Ví dụ
03

Phí tiêu chuẩn được tính cho một dịch vụ hoặc sản phẩm trong một ngữ cảnh cụ thể.

The standard fee charged for a service or product in a particular context.

Ví dụ