Bản dịch của từ Regulated remuneration trong tiếng Việt

Regulated remuneration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regulated remuneration(Noun)

rˈɛɡjʊlˌeɪtɪd rɪmjˌuːnərˈeɪʃən
ˈrɛɡjəˌɫeɪtɪd ˌrɛmjunɝˈeɪʃən
01

Một hệ thống hoặc quy trình được thiết lập để quản lý điều gì đó

A system or process put in place to manage something

Ví dụ
02

Hành động kiểm soát hoặc quản lý theo một bộ quy tắc hoặc luật lệ.

The act of controlling or governing according to a set of rules or laws

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực tài chính, các khoản thanh toán hoặc bồi thường được quy định hoặc kiểm soát chính thức.

In finance payments or compensations that are officially fixed or controlled

Ví dụ