Bản dịch của từ Reinforcement of aggression trong tiếng Việt

Reinforcement of aggression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinforcement of aggression(Noun)

rˌiːɪnfˈɔːsmənt ˈɒf ɐɡrˈɛʃən
ˌraɪnˈfɔrsmənt ˈɑf ˈæɡrɛʃən
01

Quá trình củng cố hoặc hỗ trợ một vấn đề nào đó.

The process of strengthening or supporting something

Ví dụ
02

Sự gia tăng sức mạnh hoặc hiệu quả của một hành vi hoặc đặc điểm.

An increase in strength or effectiveness of a behavior or trait

Ví dụ
03

Trong tâm lý học, một chiến lược bao gồm việc đưa ra một hậu quả sau một hành vi nhằm tăng khả năng hành vi đó được lặp lại.

In psychology a strategy that involves providing a consequence after a behavior that increases the likelihood of that behavior being repeated

Ví dụ