Bản dịch của từ Reinventing the wheel trong tiếng Việt

Reinventing the wheel

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinventing the wheel(Phrase)

ɹˌiɨnvˈɛntɨŋ ðə wˈil
ɹˌiɨnvˈɛntɨŋ ðə wˈil
01

Lãng phí thời gian và công sức vào việc lặp lại một phương pháp cơ bản đã được tạo ra hoặc hoàn thiện từ trước.

Wasting time and effort redoing a fundamental method that has already been developed or refined beforehand.

白白浪费时间和精力去重新执行一种已经创建或完善过的基础方法。

Ví dụ
02

Tự tạo ra thứ gì đó đã tồn tại thay vì cải thiện hoặc phát triển nó.

Creating something that already exists instead of improving or developing it.

反其道而行,去创造已经存在的事物,而不是在其基础上改进或发展。

Ví dụ
03

Làm những việc không cần thiết thay vì tìm ra giải pháp tối ưu cho vấn đề.

Getting involved in unnecessary work instead of finding an effective solution to a problem.

忙于做无关紧要的事情,反而不去寻找问题的高效解决方案。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh