Bản dịch của từ Rejection of faith trong tiếng Việt

Rejection of faith

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejection of faith(Noun)

rɪdʒˈɛkʃən ˈɒf fˈeɪθ
rɪˈdʒɛkʃən ˈɑf ˈfeɪθ
01

Một ví dụ về việc từ chối chấp nhận điều gì đó, đặc biệt là một niềm tin tôn giáo.

An instance of refusing to accept something especially a religious belief

Ví dụ
02

Hành động từ chối hoặc bác bỏ một điều gì đó như một niềm tin hay một tín ngưỡng

The act of rejecting or dismissing something such as a belief or faith

Ví dụ
03

Trạng thái bị từ chối, không được chấp nhận hoặc chỉ trích.

The state of being rejected disapproval or condemnation

Ví dụ