Bản dịch của từ Rejection of faith trong tiếng Việt
Rejection of faith
Noun [U/C]

Rejection of faith(Noun)
rɪdʒˈɛkʃən ˈɒf fˈeɪθ
rɪˈdʒɛkʃən ˈɑf ˈfeɪθ
Ví dụ
02
Hành động từ chối hoặc bác bỏ một điều gì đó như một niềm tin hay một tín ngưỡng
The act of rejecting or dismissing something such as a belief or faith
Ví dụ
03
Trạng thái bị từ chối, không được chấp nhận hoặc chỉ trích.
The state of being rejected disapproval or condemnation
Ví dụ
