Bản dịch của từ Relief actions trong tiếng Việt

Relief actions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relief actions(Noun)

rɪlˈiːf ˈækʃənz
rɪˈɫif ˈækʃənz
01

Những nỗ lực nhằm cung cấp sự trợ giúp và hỗ trợ trong các tình huống khẩn cấp hoặc khủng hoảng.

Efforts aiming to provide assistance and support during emergencies or crises

Ví dụ
02

Các chương trình hoặc biện pháp được thiết kế nhằm giúp đỡ cá nhân hoặc cộng đồng phục hồi sau những tình huống khó khăn.

Programs or measures designed to help individuals or communities recover from adverse situations

Ví dụ
03

Các hành động được thực hiện nhằm giảm bớt hoặc làm nhẹ bớt nỗi đau, khó khăn hoặc khổ cực.

Actions taken to alleviate or mitigate distress suffering or hardship

Ví dụ