Bản dịch của từ Relief actions trong tiếng Việt
Relief actions
Noun [U/C]

Relief actions(Noun)
rɪlˈiːf ˈækʃənz
rɪˈɫif ˈækʃənz
01
Những nỗ lực nhằm cung cấp sự trợ giúp và hỗ trợ trong các tình huống khẩn cấp hoặc khủng hoảng.
Efforts aiming to provide assistance and support during emergencies or crises
Ví dụ
Ví dụ
