Bản dịch của từ Religious dogma trong tiếng Việt

Religious dogma

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious dogma(Phrase)

rɪlˈɪdʒəs dˈɒɡmɐ
rɪˈɫɪdʒəs ˈdɑɡmə
01

Một học thuyết hoặc bộ quy tắc về niềm tin hoặc thực hành

A doctrine or code of beliefs or practices

Ví dụ
02

Một niềm tin hoặc học thuyết đã được thiết lập và được một nhóm cụ thể giữ vững

An established belief or doctrine held by a particular group

Ví dụ
03

Một nguyên tắc hoặc một tập hợp các nguyên tắc được một cơ quan có thẩm quyền quy định là không thể bác bỏ.

A principle or set of principles laid down by an authority as incontrovertibly true

Ví dụ