Bản dịch của từ Remain unfazed trong tiếng Việt
Remain unfazed
Phrase

Remain unfazed(Phrase)
rɪmˈeɪn ʌnfˈeɪzd
rɪˈmeɪn ˈənˌfeɪzd
02
Giữ bình tĩnh và không bị ảnh hưởng bởi những điều khó khăn hoặc thách thức
To stay calm and not be affected by something difficult or challenging
Ví dụ
03
Vẫn giữ bình tĩnh, đặc biệt trong những tình huống căng thẳng
To remain unaffected especially in a stressful situation
Ví dụ
