remains
remains (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của remains (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
di tích cổ ancient remains | Những di tích cổ xưa của Pompeii tiết lộ đời sống xã hội năm 79 sau Công nguyên. The ancient remains of Pompeii reveal social life in 79 AD. |
tàn lửa âm ỉ smouldering/smoldering remains | Sau vụ cháy, phần tro tàn còn âm ỉ gây khó khăn cho đội dọn dẹp ở Hà Nội. After the fire, the smouldering remains caused problems for the clean-up team in Hanoi. |
di tích hóa thạch fossilized remains | Các học sinh đã thấy các hóa thạch của công cụ cổ đại trong bảo tàng khi học môn xã hội. The students saw fossilized remains of ancient tools in the museum during their social studies class. |
ấn tượng vẫn còn impressive remains | Bảo tàng trưng bày những di tích ấn tượng của các công cụ cũ từ 5000 năm trước. The museum shows impressive remains of old tools from 5000 years ago. |
dư thừa số lượng abundant remains | Trong bài thi nói IELTS, học sinh đã nói về các di tích phong phú được tìm thấy trong các làng cổ. In the IELTS speaking test, the student talked about abundant remains found in old villages. |
remains (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa