Bản dịch của từ Remap trong tiếng Việt

Remap

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remap(Verb)

rˈiːmæp
ˈriˌmæp
01

Để gán những giá trị hoặc danh mục khác nhau cho dữ liệu hoặc thông tin.

To assign different values or categories to data or information

Ví dụ
02

Thay đổi cách ánh xạ của một cái gì đó

To change the mapping of something

Ví dụ
03

Lên kế hoạch hoặc thiết kế một bố trí mới

To plan or design a new arrangement or layout

Ví dụ