Bản dịch của từ Remap trong tiếng Việt
Remap
Verb

Remap(Verb)
rˈiːmæp
ˈriˌmæp
01
Để gán những giá trị hoặc danh mục khác nhau cho dữ liệu hoặc thông tin.
To assign different values or categories to data or information
Ví dụ
03
Lên kế hoạch hoặc thiết kế một bố trí mới
To plan or design a new arrangement or layout
Ví dụ
