Bản dịch của từ Removal van trong tiếng Việt
Removal van
Noun [U/C]

Removal van(Noun)
rɪmˈuːvəl vˈæn
ˈrɛməvəɫ ˈvæn
01
Một phương tiện giao thông lớn được trang bị để chở những tải trọng lớn, đặc biệt là trong các lần di chuyển.
A large motor vehicle equipped for carrying substantial loads especially during relocations
Ví dụ
02
Một phương tiện được sử dụng để vận chuyển đồ nội thất và các loại hàng hóa khác khi chuyển nhà.
A vehicle used for transporting furniture and other goods when moving house
Ví dụ
03
Một loại xe tải được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng hóa.
A type of truck designed specifically for moving items
Ví dụ
