Bản dịch của từ Remuneration discrepancy trong tiếng Việt
Remuneration discrepancy
Noun [U/C]

Remuneration discrepancy(Noun)
rɪmjˌuːnərˈeɪʃən dɪskrˈɛpənsi
ˌrɛmjunɝˈeɪʃən ˈdɪskrəpənsi
01
Một khoản bồi thường tài chính hoặc phần thưởng được trao đổi cho công sức hoặc nỗ lực lao động.
An inequality or variation in pay or benefits among individuals performing similar roles
Ví dụ
02
Hành động trả tiền cho ai đó vì dịch vụ hoặc công việc đã hoàn thành.
A difference or inconsistency in amounts or levels of remuneration
Ví dụ
03
Một khoản tiền được trả lại để đổi lấy việc cung cấp công việc hoặc dịch vụ.
A lack of agreement or harmony in the compensation received by employees
Ví dụ
