Anh - Việt

Bản dịch của từ Reorganizes trong tiếng Việt

reorganizes

Verb

reorganizes (Verb)

/ɹiˈɔɹgənaɪzɪz/
/ɹiˈɔɹgənaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp theo cách mới.

to arrange in a new way.

Ví dụ
Hội đồng thành phố tổ chức lại các sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.The city council reorganizes community events every summer for better engagement.
Họ không tổ chức lại các đội tình nguyện cho lễ hội sắp tới.They do not reorganize the volunteer teams for the upcoming festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tổ chức lại hay cách khác.

to organize again or differently.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tổ chức lại các sự kiện mỗi mùa để thu hút nhiều khách hơn.The community center reorganizes events every season to attract more visitors.
Họ không tổ chức lại các chương trình xã hội một cách hiệu quả cho thanh niên địa phương.They do not reorganize their social programs effectively for the local youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để thay đổi cấu trúc hoặc sự sắp xếp của một cái gì đó.

to alter the structure or arrangement of something.

Ví dụ
Cộng đồng tái cấu trúc các hoạt động để phục vụ tốt hơn cho các gia đình địa phương.The community reorganizes its activities to better serve local families.
Nhóm không tái cấu trúc các sự kiện hàng năm như trước đây.The group does not reorganize its events every year like before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reorganizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reorganize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reorganized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reorganized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reorganizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reorganizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh