Bản dịch của từ Report a finding trong tiếng Việt

Report a finding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Report a finding(Noun)

ɹipˈɔɹt ə fˈaɪndɨŋ
ɹipˈɔɹt ə fˈaɪndɨŋ
01

Một tuyên bố hoặc sự kiện của một điều gì đó đã được phát hiện hoặc quan sát.

A statement or phenomenon that has been discovered or observed.

这是一种声明或某事被发现或观察到的现象或表现。

Ví dụ
02

Kết quả của một cuộc tìm kiếm, nghiên cứu hoặc điều tra.

The results of a search, study, or investigation.

一个搜索、研究或调查的结果。

Ví dụ
03

Một tài liệu chính thức trình bày kết quả hoặc phát hiện.

An official document presenting findings or results.

一份正式的文件,展示研究成果或发现。

Ví dụ

Report a finding(Verb)

ɹipˈɔɹt ə fˈaɪndɨŋ
ɹipˈɔɹt ə fˈaɪndɨŋ
01

Miêu tả hoặc trình bày một thông tin hoặc dữ liệu cụ thể.

Describe or provide a report on a specific piece of information or data.

描述或提供关于某一部分信息或数据的报告。

Ví dụ
02

Thông báo hoặc truyền đạt kết quả của một cuộc nghiên cứu hoặc điều tra.

Communicating or reporting the results of a study or investigation.

沟通或报告一项研究或调查的结果。

Ví dụ
03

Cung cấp thông tin về những gì đã được phát hiện hoặc quan sát.

Providing information about something that has been discovered or observed.

提供关于某个发现或观察到的事实的信息。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh