Bản dịch của từ Reporting issue trong tiếng Việt

Reporting issue

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting issue(Phrase)

rɪpˈɔːtɪŋ ˈɪʃuː
rɪˈpɔrtɪŋ ˈɪʃu
01

Hành động thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc tình huống cần được chú ý.

The act of informing someone about a problem or situation that needs attention

Ví dụ
02

Quá trình cập nhật tình trạng của một vấn đề hay sự cố.

The process of providing updates on the status of a problem or issue

Ví dụ
03

Thông báo chính thức cho cơ quan chức năng về một sự cố hoặc khiếu nại.

To formally notify an authority about an incident or complaint

Ví dụ