Bản dịch của từ Reporting lapse trong tiếng Việt

Reporting lapse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting lapse(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ lˈæps
rɪˈpɔrtɪŋ ˈɫæps
01

Sự không báo cáo một điều gì đó mà được yêu cầu hoặc mong đợi.

A failure to report something that is required or expected

Ví dụ
02

Một trường hợp bỏ qua việc thông báo về một sự kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể.

An instance of neglecting to inform about a specific event or circumstance

Ví dụ
03

Hành vi không thông báo cho các cơ quan chức năng hoặc các tổ chức liên quan.

The act of failing to notify authorities or relevant entities

Ví dụ