Bản dịch của từ Representativeness heuristic trong tiếng Việt

Representativeness heuristic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Representativeness heuristic (Noun)

ɹˌɛpɹəsˈɛntətənsɨz hjʊɹˈɪstɨk
ɹˌɛpɹəsˈɛntətənsɨz hjʊɹˈɪstɨk
01

Một định kiến nhận thức ảnh hưởng đến cách mọi người đưa ra phán đoán về xác suất và khả năng dựa trên mức độ tương tự giữa cái gì đó và một nguyên mẫu.

A cognitive bias that influences how people make judgments about probabilities and likelihoods based on how similar something is to a prototype.

Ví dụ

The representativeness heuristic affects our views on social issues like poverty.

Heuristic đại diện ảnh hưởng đến quan điểm của chúng ta về các vấn đề xã hội như nghèo đói.

Many people do not realize the representativeness heuristic biases their judgment.

Nhiều người không nhận ra rằng heuristic đại diện gây thiên lệch cho phán đoán của họ.

How does the representativeness heuristic influence social perceptions in urban areas?

Heuristic đại diện ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức xã hội ở các khu vực đô thị?

02

Một phương pháp nhanh chóng trong đó mọi người đánh giá sự tương đồng của một đối tượng hoặc sự kiện với một loại đã biết.

A mental shortcut wherein people assess the similarity of an object or event to a known category.

Ví dụ

The representativeness heuristic often leads to biased social judgments in surveys.

Heuristic đại diện thường dẫn đến những phán xét xã hội sai lệch trong khảo sát.

Many people do not recognize the representativeness heuristic in their decisions.

Nhiều người không nhận ra heuristic đại diện trong quyết định của họ.

How does the representativeness heuristic affect social perceptions in studies?

Heuristic đại diện ảnh hưởng như thế nào đến nhận thức xã hội trong nghiên cứu?

03

Một phương pháp suy luận mà người ta xác định xác suất của một sự kiện dựa trên mức độ nó giống với một trường hợp điển hình.

An heuristic whereby one determines the probability of an event based on how much it resembles a typical case.

Ví dụ

The representativeness heuristic affects our judgment in social situations every day.

Heuristic đại diện ảnh hưởng đến phán đoán của chúng ta trong tình huống xã hội hàng ngày.

Many people do not understand the representativeness heuristic in social contexts.

Nhiều người không hiểu heuristic đại diện trong các ngữ cảnh xã hội.

Does the representativeness heuristic influence social perceptions among teenagers today?

Liệu heuristic đại diện có ảnh hưởng đến nhận thức xã hội của thanh thiếu niên hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Representativeness heuristic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Representativeness heuristic

Không có idiom phù hợp