Bản dịch của từ Prototype trong tiếng Việt
Prototype

Prototype (Noun)
Phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử của một thiết bị, phương tiện hoặc sản phẩm, được tạo ra để kiểm tra ý tưởng và làm cơ sở phát triển các phiên bản khác.
A first or preliminary version of a device or vehicle from which other forms are developed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mẫu nguyên thủy của mạng lọc (filter) dùng làm cơ sở từ đó phát triển các mạng khác để đạt độ dốc cắt sắc nét hơn, bảo đảm trở kháng đặc trưng ổn định theo tần số, v.v. Nói cách khác, đây là thiết kế cơ bản ban đầu của bộ lọc dùng làm tham chiếu để tạo các biến thể cải tiến.
A basic filter network with specified cutoff frequencies from which other networks may be derived to obtain sharper cutoffs constancy of characteristic impedance with frequency etc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "prototype" (nguyên mẫu) ám chỉ đến một phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử nghiệm của sản phẩm, thiết kế hoặc công nghệ, nhằm kiểm tra và đánh giá tính khả thi trước khi sản xuất hàng loạt. Trong tiếng Anh, từ "prototype" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn. Chức năng của nó trong ngữ cảnh kỹ thuật và phát triển sản phẩm là rất quan trọng trong quy trình đổi mới và thiết kế.
Họ từ
Từ "prototype" (nguyên mẫu) ám chỉ đến một phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử nghiệm của sản phẩm, thiết kế hoặc công nghệ, nhằm kiểm tra và đánh giá tính khả thi trước khi sản xuất hàng loạt. Trong tiếng Anh, từ "prototype" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn. Chức năng của nó trong ngữ cảnh kỹ thuật và phát triển sản phẩm là rất quan trọng trong quy trình đổi mới và thiết kế.
