prototype
prototype (Noun)
Nghĩa 01 · Phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử của một thiết bị, phương tiện hoặc sản phẩm, được tạo ra để kiểm tra ý tưởng và làm cơ sở phát triển các phiên bản khác.
Phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử của một thiết bị, phương tiện hoặc sản phẩm, được tạo ra để kiểm tra ý tưởng và làm cơ sở phát triển các phiên bản khác.
A first or preliminary version of a device or vehicle from which other forms are developed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một mẫu nguyên thủy của mạng lọc (filter) dùng làm cơ sở từ đó phát triển các mạng khác để đạt độ dốc cắt sắc nét hơn, bảo đảm trở kháng đặc trưng ổn định theo tần số, v.v. Nói cách khác, đây là thiết kế cơ bản ban đầu của bộ lọc dùng làm tham chiếu để tạo các biến thể cải tiến.
Một mẫu nguyên thủy của mạng lọc (filter) dùng làm cơ sở từ đó phát triển các mạng khác để đạt độ dốc cắt sắc nét hơn, bảo đảm trở kháng đặc trưng ổn định theo tần số, v.v. Nói cách khác, đây là thiết kế cơ bản ban đầu của bộ lọc dùng làm tham chiếu để tạo các biến thể cải tiến.
A basic filter network with specified cutoff frequencies from which other networks may be derived to obtain sharper cutoffs constancy of characteristic impedance with frequency etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của prototype (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
prototype | prototypes |
Kết hợp từ của prototype (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mẫu thử trước sản xuất pre-production prototype | Mẫu thử trước sản xuất đã được thử nghiệm tại sự kiện xã hội tuần trước. The pre-production prototype was tested at the social event last week. |
mẫu thử ban đầu early prototype | Nguyên mẫu sớm của ứng dụng đã giúp nhiều nhân viên xã hội. The early prototype of the app helped many social workers. |
mẫu thử hoạt động working prototype | Nguyên mẫu hoạt động của ứng dụng giúp cải thiện kết nối xã hội giữa người dùng. The working prototype of the app helps improve social connections among users. |
prototype (Verb)
Nghĩa 01 · Làm nguyên mẫu (chế tạo một phiên bản thử nghiệm) của một sản phẩm để kiểm tra thiết kế, chức năng hoặc ý tưởng trước khi sản xuất hàng loạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của prototype (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | prototype |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | prototyped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | prototyped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | prototypes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | prototyping |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "prototype" (nguyên mẫu) ám chỉ đến một phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử nghiệm của sản phẩm, thiết kế hoặc công nghệ, nhằm kiểm tra và đánh giá tính khả thi trước khi sản xuất hàng loạt. Trong tiếng Anh, từ "prototype" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn. Chức năng của nó trong ngữ cảnh kỹ thuật và phát triển sản phẩm là rất quan trọng trong quy trình đổi mới và thiết kế.
