Bản dịch của từ Prototype trong tiếng Việt
Prototype

Prototype (Noun)
Phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử của một thiết bị, phương tiện hoặc sản phẩm, được tạo ra để kiểm tra ý tưởng và làm cơ sở phát triển các phiên bản khác.
A first or preliminary version of a device or vehicle from which other forms are developed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mẫu nguyên thủy của mạng lọc (filter) dùng làm cơ sở từ đó phát triển các mạng khác để đạt độ dốc cắt sắc nét hơn, bảo đảm trở kháng đặc trưng ổn định theo tần số, v.v. Nói cách khác, đây là thiết kế cơ bản ban đầu của bộ lọc dùng làm tham chiếu để tạo các biến thể cải tiến.
A basic filter network with specified cutoff frequencies from which other networks may be derived to obtain sharper cutoffs constancy of characteristic impedance with frequency etc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
