Bản dịch của từ Prototype trong tiếng Việt

Prototype

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prototype(Noun)

pɹˈoʊɾətɑɪp
pɹˈoʊɾətˌɑɪp
01

Phiên bản đầu tiên hoặc mẫu thử của một thiết bị, phương tiện hoặc sản phẩm, được tạo ra để kiểm tra ý tưởng và làm cơ sở phát triển các phiên bản khác.

A first or preliminary version of a device or vehicle from which other forms are developed.

原型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mẫu nguyên thủy của mạng lọc (filter) dùng làm cơ sở từ đó phát triển các mạng khác để đạt độ dốc cắt sắc nét hơn, bảo đảm trở kháng đặc trưng ổn định theo tần số, v.v. Nói cách khác, đây là thiết kế cơ bản ban đầu của bộ lọc dùng làm tham chiếu để tạo các biến thể cải tiến.

A basic filter network with specified cutoff frequencies from which other networks may be derived to obtain sharper cutoffs constancy of characteristic impedance with frequency etc.

一种基本的滤波网络,具有特定的截止频率。

prototype là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Prototype (Noun)

SingularPlural

Prototype

Prototypes

Prototype(Verb)

pɹˈoʊɾətɑɪp
pɹˈoʊɾətˌɑɪp
01

Làm nguyên mẫu (chế tạo một phiên bản thử nghiệm) của một sản phẩm để kiểm tra thiết kế, chức năng hoặc ý tưởng trước khi sản xuất hàng loạt.

Make a prototype of a product.

制作产品原型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Prototype (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prototype

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prototyped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prototyped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prototypes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prototyping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ