Bản dịch của từ Resigned to it trong tiếng Việt

Resigned to it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resigned to it(Phrase)

rɪzˈaɪnd tˈuː ˈɪt
rɪˈzaɪnd ˈtoʊ ˈɪt
01

Chấp nhận một tình huống hoặc hoàn cảnh với ngụ ý rằng mình không có sự lựa chọn nào khác.

To yield to a situation or circumstance with the implication of having no choice

Ví dụ
02

Chấp nhận điều gì đó khó chịu hoặc không mong muốn vì nó không thể thay đổi hoặc tránh khỏi.

To accept something unpleasant or undesirable because it cannot be changed or avoided

Ví dụ
03

Chấp nhận một tình huống như vậy

To acquiesce in a state of affairs

Ví dụ