Bản dịch của từ Resistor trong tiếng Việt

Resistor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resistor(Noun)

rˈɛsɪstɐ
ˈrɛzɪstɝ
01

Thiết bị dùng để biến đổi năng lượng điện thành nhiệt

A device used to convert electrical energy into heat.

这是一种将电能转换为热能的装置。

Ví dụ
02

Một linh kiện dùng trong mạch để điều chỉnh dòng điện chạy qua.

An electronic component used in circuits to control the flow of current.

一种用于电路中控制电流流动的电子元件

Ví dụ
03

Một linh kiện điện tử thụ động chống lại dòng điện chạy qua, tạo ra sự sụt giảm điện áp.

A passive electronic component that resists the flow of current, creating a voltage drop.

一个被动电子元件可以阻碍电流的流动,产生一个压降。

Ví dụ