Bản dịch của từ Rest on your laurel trong tiếng Việt

Rest on your laurel

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rest on your laurel(Idiom)

01

Chỉ dựa vào thành tích trong quá khứ chứ không cố gắng để đạt thành công trong tương lai.

Focus on past achievements instead of trying to secure success in the future.

不要只靠过去的成就,而应着眼于未来的成功。

Ví dụ
02

Ngừng cố gắng nữa vì đã đạt được điều gì đó trước đó.

Stop trying so hard just because you've achieved something in the past.

不要因为以前取得过一些成就而停止努力。

Ví dụ
03

Bạn nên tự mãn sau những thành công trước đó.

Becoming content after previous successes.

在之前取得成就后变得自满

Ví dụ