Anh - Việt
rest on your laurel
Idiom
rest on your laurel (Idiom)
AI
Ví dụ
Nhiều tổ chức dựa vào thành tựu xã hội trong quá khứ.Many organizations rest on their laurels after past social achievements.
Họ không dựa vào thành tựu quá khứ; họ tiếp tục đổi mới.They do not rest on their laurels; they continue to innovate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động không thể ngồi yên sau những thay đổi xã hội gần đây.Many activists cannot rest on their laurels after recent social changes.
Bạn có nghĩ rằng các chính trị gia có thể ngồi yên sau các cuộc bầu cử không?Do you think politicians can rest on their laurels after elections?
Nghĩa 03
Trở nên thỏa mãn sau những thành công trước đây.
To be complacent after previous successes.
Ví dụ
Nhiều lãnh đạo tự mãn sau khi thắng cử.Many leaders rest on their laurels after winning elections.
Họ không tự mãn; họ làm việc chăm chỉ để tiến bộ.They do not rest on their laurels; they work hard for progress.
Từ tiếng Việt gần nghĩa