Bản dịch của từ Restrictive audit report trong tiếng Việt
Restrictive audit report
Phrase

Restrictive audit report(Phrase)
rɪstrˈɪktɪv ˈɔːdɪt rˈɛpɔːt
rɪˈstrɪktɪv ˈɔdɪt ˈrɛpɔrt
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng để thông báo cho các bên liên quan rằng báo cáo tài chính có thể không được trình bày một cách chính xác.
Used to notify stakeholders that the financial statements may not be accurately represented
Ví dụ
