Bản dịch của từ Restrictive audit report trong tiếng Việt

Restrictive audit report

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restrictive audit report(Phrase)

rɪstrˈɪktɪv ˈɔːdɪt rˈɛpɔːt
rɪˈstrɪktɪv ˈɔdɪt ˈrɛpɔrt
01

Thường được phát hành khi các kiểm toán viên gặp phải vấn đề khiến họ không thể đưa ra ý kiến đầy đủ.

Typically issued when the auditors encounter issues that prevent them from providing a full opinion

Ví dụ
02

Một báo cáo giới hạn hoặc hạn chế phạm vi của cuộc kiểm toán dựa trên một số phát hiện hoặc mối quan tâm.

A report that limits or restricts the scope of an audit based on certain findings or concerns

Ví dụ
03

Thường được sử dụng để thông báo cho các bên liên quan rằng báo cáo tài chính có thể không được trình bày một cách chính xác.

Used to notify stakeholders that the financial statements may not be accurately represented

Ví dụ