Bản dịch của từ Resume education trong tiếng Việt
Resume education
Noun [U/C]

Resume education(Noun)
rɪzjˈuːm ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
rɪˈzum ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Bản tóm tắt về quá trình học tập và công tác của mỗi người thường được sử dụng khi xin việc làm.
A summary of academic and work experience is usually used when applying for a job.
这是通常在求职时使用的一份关于学习与工作经验的总结。
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc tiếp tục hoặc duy trì điều gì đó sau khi đã bị gián đoạn, đặc biệt trong bối cảnh giáo dục.
This refers to the act of continuing or resuming something after a pause, in this context specifically related to education.
在这种情况下,续办或恢复某项事情,指的是教育方面的内容。
Ví dụ
