Bản dịch của từ Resumption trong tiếng Việt

Resumption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resumption(Noun)

ɹizˈʌmʃn
ɹɪzˈʌmʃn
01

Hành động của chính quyền (ví dụ: Vua, Nhà nước) lấy lại quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất đai, tài sản… đã từng cấp hoặc nhượng cho người khác trước đó.

The action on the part of the Crown or other authority of reassuming possession of lands rights etc previously granted to another.

Ví dụ
02

Hành động bắt đầu lại một việc gì đó sau khi bị tạm dừng hoặc gián đoạn.

The action of beginning something again after a pause or interruption.

Ví dụ

Dạng danh từ của Resumption (Noun)

SingularPlural

Resumption

Resumptions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ