Bản dịch của từ Reticle trong tiếng Việt

Reticle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reticle(Noun)

ɹˈɛɾɪkl̩
ɹˈɛɾɪkl̩
01

Một loạt các đường mảnh hoặc sợi trong thị kính của một thiết bị quang học, chẳng hạn như kính thiên văn hoặc kính hiển vi, hoặc trên màn hình của máy hiện sóng, được sử dụng làm thang đo hoặc hỗ trợ định vị vật thể.

A series of fine lines or fibres in the eyepiece of an optical device, such as a telescope or microscope, or on the screen of an oscilloscope, used as a measuring scale or an aid in locating objects.

Ví dụ

Dạng danh từ của Reticle (Noun)

SingularPlural

Reticle

Reticles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ